ngoại sinh

ngoại sinh

Ô nhiễm không khí là một yếu tố ngoại sinh ảnh hưởng đến sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nguồn gốc từ bên ngoài: "ngoại sinh" chỉ những yếu tố, tác nhân, hoặc quá trình phát sinh từ môi trường bên ngoài một hệ thống, cơ thể, hoặc khu vực địa , trái ngược với "nội sinh" ( nguồn gốc từ bên trong).
    • Trong sinh học giải phẫu: "ngoại sinh" mô tả các chất, tác nhân (như hormone, vi khuẩn) xâm nhập vào cơ thể từ môi trường bên ngoài, không phải do cơ thể tự sản sinh.
    • Trong địa chất địa : "ngoại sinh" chỉ các quá trình địa chất diễn ra trên bề mặt Trái Đất, chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài như gió, nước, nhiệt độ, trái ngược với các quá trình nội sinh từ lòng đất.
dụ sử dụng
  • Trong sinh học:

    • Hormone ngoại sinh được tiêm vào cơ thể để điều trị bệnh. (Hormone nguồn gốc từ bên ngoài được đưa vào cơ thể qua đường tiêm.)
    • Vi khuẩn ngoại sinh có thể gây nhiễm trùng khi xâm nhập qua vết thương. (Vi khuẩn từ môi trường bên ngoài có thể gây bệnh khi vào cơ thể.)
  • Trong địa chất:

    • Quá trình phong hóa một dạng của tác động ngoại sinh. (Sự phá hủy đá do thời tiết các yếu tố bề mặt quá trình từ bên ngoài.)
    • Dòng chảy sông ngòi yếu tố ngoại sinh làm thay đổi địa hình. (Sông nước từ bên ngoài tác động lên bề mặt đất.)
  • Trong kinh tế:

    • Yếu tố ngoại sinh như giá dầu thế giới ảnh hưởng đến nền kinh tế trong nước. (Các nhân tố từ bên ngoài, không kiểm soát được trong nước, tác động đến kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tác nhân ngoại sinh": yếu tố gây ảnh hưởng từ bên ngoài một hệ thống.

    • Các tác nhân ngoại sinh như biến đổi khí hậu có thể thay đổi hệ sinh thái. (Những yếu tố bên ngoài như khí hậu thay đổi tác động đến môi trường sống.)
  • "biến ngoại sinh": trong thống kê kinh tế lượng, biến số không bị ảnh hưởng bởi các biến khác trong mô hình.

    • Biến ngoại sinh thường được coi nguyên nhân, không phải kết quả trong phân tích. (Biến số độc lập từ bên ngoài mô hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nội sinh (tính từ): nguồn gốc từ bên trongtrái nghĩa của ngoại sinh.

    • Hormone nội sinh do tuyến giáp sản xuất. (Hormone tự nhiên từ cơ thể.)
  • Ngoại lai (tính từ): từ bên ngoài đến, thường dùng cho sinh vật hoặc văn hóa.

    • Loài ngoại lai xâm lấn hệ sinh thái bản địa. (Loài từ nơi khác đến gây hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Bên ngoài: chỉ xuất xứ từ môi trường ngoài.
  • Khách quan: trong một số ngữ cảnh, chỉ yếu tố độc lập với chủ thể.
  • Ngoại vi: liên quan đến phần bên ngoài của một hệ thống.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "ngoại sinh" thuật ngữ chuyên ngành, ít xuất hiện trong thành ngữ hàng ngày. Tuy nhiên, có thể dùng trong cụm từ mang tính học thuật:
    • Yếu tố ngoại sinh chi phối: các nhân tố bên ngoài quyết định diễn biến.
      • Trong dự báo kinh tế, yếu tố ngoại sinh chi phối thường khó lường trước. (Các nhân tố bên ngoài như chính sách quốc tế ảnh hưởng lớn.)